Dịch nghĩa:
しかし、水でバプテスマを授けさせるために私を遣わされた方が、私に言われました。
Nhưng người đã sai tôi đến đây để rửa tội bằng nước đã nói với tôi như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
私
Tư
tư nhân; tôi
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
言
Ngôn
nói; từ