Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかし
感心
かんしん
にも
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
に
不利
ふり
なことは
何
なに
も
言
い
わなかった。
Nhưng đáng ngạc nhiên là anh ấy không nói điều gì bất lợi về cô ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
然し
しかし
tuy nhiên; nhưng
感心
かんしん
ngưỡng mộ; ấn tượng
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
不利
ふり
bất lợi; vị trí bất lợi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
心
Tâm
trái tim; tâm trí
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ