Dịch nghĩa:
しかし僕だけではなく、もうひとり—いや、もう一匹の珍客がいたらしい。
Nhưng không chỉ có mình tôi, có vẻ như còn có một vị khách lạ nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
一
Nhất
một
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
珍
Trân
hiếm; tò mò; lạ
客
Khách
khách