Dịch nghĩa:

Tuy nhiên, cụm từ gồm giới từ và đại từ quan hệ "which" đã được thay thế bằng trạng từ quan hệ "where".

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Từ từ ngữ; thơ
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Danh tên; nổi tiếng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao