前置詞 [Tiền Trí Từ]

ぜんちし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

giới từ

JP: このでは前置詞ぜんちし省略しょうりゃくできる。

VI: Trong câu này, có thể lược bỏ giới từ.

🔗 後置詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ前置詞ぜんちし勉強べんきょう専念せんねんした。
Anh ấy đã tập trung nghiên cứu về giới từ.
しかしながら、前置詞ぜんちし+関係かんけい代名詞だいめいしwhichの部分ぶぶん関係かんけい副詞ふくしwhereとなっています。
Tuy nhiên, cụm từ gồm giới từ và đại từ quan hệ "which" đã được thay thế bằng trạng từ quan hệ "where".
英語えいごには8つのおも品詞ひんしがあります: 名詞めいし動詞どうし形容詞けいようし副詞ふくし代名詞だいめいし前置詞ぜんちし接続詞せつぞくしそして感嘆かんたんことば
Tiếng Anh có tám loại từ loại chính: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, giới từ, liên từ và thán từ.