Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ざっと
見積
みつ
もって、その
仕事
しごと
は
二週間
にしゅうかん
かかるだろう。
Ước chừng, công việc đó sẽ mất khoảng hai tuần.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
見積もる
みつもる
ước tính
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
二
に
hai
週間
しゅうかん
tuần
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
積
Tích
tích lũy; chất đống
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
二
Nhị
hai
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian