Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さびつかせるよりもすり
切
き
らしたほうがいい。
Thà rách việc dùng còn hơn để gỉ sét.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
錆び付く
さびつく
bị gỉ sét cùng nhau; bị gỉ sét đóng kín
擦り切る
すりきる
cắt bằng cách mài mòn
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
切
Thiết
cắt; sắc bén