Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さっそく
仕事
しごと
にとりかかりましょう。
Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
Từ vựng:
早速
さっそく
ngay lập tức
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
取り掛かる
とりかかる
bắt đầu; khởi đầu
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do