Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さあ、ボートから
降
お
りて
岸
きし
まで
泳
およ
ぎなさい。
Nào, xuống thuyền và bơi đến bờ đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
さあ
nào (lên); nào bây giờ; nào đi nào; đây
ボート
thuyền
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
岸
きし
bờ; bờ biển; bờ sông
泳ぐ
およぐ
bơi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
岸
Ngạn
bãi biển
泳
Vịnh
bơi