Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さあさあ
座
すわ
って
疲
つか
れきった
脚
あし
を
休
やす
めなさい。
Nào nào, hãy ngồi xuống và nghỉ ngơi cho đôi chân mệt mỏi của bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
さあ
nào (lên); nào bây giờ; nào đi nào; đây
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
足
あし
bàn chân; chân
休める
やすめる
nghỉ ngơi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
脚
Cước
chân; phần dưới
休
Hưu
nghỉ ngơi