Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
馳
ちそう
走
が
出
で
るからおなかをすかせておきなさい。
Sẽ có tiệc nên hãy để bụng đói nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ご馳走
ごちそう
chiêu đãi (đặc biệt là đồ ăn và thức uống); giải trí; mời ai đó (ăn uống); mời ai đó đi ăn tối
出る
でる
rời đi; ra ngoài
為さる
なさる
làm
Hán tự:
馳
Trì
chạy; phi nước đại; chèo thuyền; lái xe (xe ngựa); giành (danh tiếng); gửi đi
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài