Dịch nghĩa:
ご近所さんから、うちの犬の鳴き声のことで苦情がきたんだ。
Hàng xóm đã phàn nàn về tiếng sủa của con chó nhà mình.
Từ vựng:
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
犬
Khuyển
chó
鳴
Minh
hót; kêu; vang
声
Thanh
giọng nói
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
情
Tình
tình cảm