Dịch nghĩa:

Thẩm phán như thế này nên nghỉ hưu trước khi đến tuổi.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Dẫn kéo; trích dẫn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Phương hướng; người; lựa chọn