Dịch nghĩa:
こんな状況に立たされたら、あなたはどうしますか?
Bạn sẽ làm gì nếu bị đặt vào tình huống như thế này?
Từ vựng:
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng