立たす [Lập]
たたす
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
⚠️Từ cổ
giúp ai đó đứng dậy; nâng ai đó dậy; nâng lên; khơi dậy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
戒めに廊下に立たされた。
Tôi đã bị phạt đứng ở hành lang.
世界は破滅の淵に立たされている。
Thế giới đang đứng trên bờ vực của sự diệt vong.
市は財政上困難な情勢に立たされた。
Thành phố đang đối mặt với tình hình tài chính khó khăn.
彼は非行を繰り返した結果法廷に立たされた。
Anh ta đã phải ra tòa do lặp lại hành vi phạm tội.
こんな状況に立たされたら、あなたはどうしますか?
Bạn sẽ làm gì nếu bị đặt vào tình huống như thế này?
君が僕の立場に立たされたらどうするかね。
Bạn sẽ làm gì nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi?
赤い薔薇が彼女の白い服をよく引き立たしていた。
Bông hoa hồng đỏ làm nổi bật chiếc váy trắng của cô ấy.
このような状況に立たされたら、あなたはどうしますか?
Bạn sẽ làm gì nếu bị đặt vào tình huống như thế này?
キューバのミサイル危機によって世界は核戦争の瀬戸際に立たされた。
Cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba đã đưa thế giới đến bờ vực của chiến tranh hạt nhân.
まさかそのような窮地に立たされているとは露知らず。
Hoàn toàn không biết mình đang ở trong tình thế khốn khó đến thế.