Dịch nghĩa:
こんなに借金を私がどうして払えようか。
Làm sao tôi có thể trả nợ nhiều như thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
私
Tư
tư nhân; tôi
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý