Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところでうたた
寝
ね
してると、
風邪
かぜ
ひくよ。
Nếu ngủ gật ở đây, bạn sẽ bị cảm lạnh đấy.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
うたた寝
うたたね
ngủ gật
為る
する
làm
風邪
かぜ
cảm lạnh
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác