Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなことするなんて、
信
しん
じられない。
Không thể tin nổi mình lại làm điều này.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật