Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなおいしいスープを
味
あじ
わったことがありますか。
Bạn đã bao giờ nếm thử món súp ngon như thế này chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
スープ
súp (kiểu Tây)
味わう
あじわう
nếm thử
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
味
Vị
hương vị; vị