Dịch nghĩa:
「これを1つと、これを2つ下さい」「お持ち帰りですか?」「いえ、店内で」
"Cho tôi một cái này và hai cái kia." "Mang về hay ăn tại đây?" "Không, ăn tại đây."
Từ vựng:
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
持
Trì
cầm; giữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình