Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これを
貴方
あなた
が
私
わたし
の
為
ため
にしたくないのは
明白
めいはく
です。
Rõ ràng bạn không muốn làm điều này cho tôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
貴方
あなた
bạn
私
わたくし
tôi
為
ため
lợi ích
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
明白
めいはく
rõ ràng; hiển nhiên
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
私
Tư
tư nhân; tôi
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
明
Minh
sáng; ánh sáng
白
Bạch
trắng