Dịch nghĩa:

Những công cụ này được sử dụng để xây dựng nhà.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Kiến xây dựng
使
Sử sử dụng; sứ giả