Dịch nghĩa:
これらの写真を見ると休暇の時を思い出す。
Khi nhìn những bức ảnh này, tôi nhớ lại kỳ nghỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
時
Thời
thời gian; giờ
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài