Dịch nghĩa:

Khoảng 14.000 người trong số này thường có vé vào sân trung tâm.

Hán tự:

Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Ước hứa; khoảng; co lại
Vạn mười nghìn
Thiên nghìn
Nhân người
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Nhập vào; chèn
Trường địa điểm
Khoán
Trì cầm; giữ