Dịch nghĩa:

Những truyền thuyết này nên được kể lại cho con cháu chúng ta.

Hán tự:

Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thuyết ý kiến; lý thuyết
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tử trẻ em
Tôn cháu; hậu duệ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Kế thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)