Dịch nghĩa:

Tất cả những thiết bị này đều thiếu độ tin cậy.

Hán tự:

Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Tính giới tính; bản chất
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại