Dịch nghĩa:
これらのいすを窓際に並べて下さい。
Xin hãy xếp những cái ghế này gần cửa sổ.
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém