Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これまでに
男
おとこ
の
人
ひと
を
愛
あい
したことがありますか。
Bạn đã từng yêu một người đàn ông chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
男
おとこ
đàn ông; nam giới
人
ひと
người; ai đó
愛する
あいする
yêu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
男
Nam
nam
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích