Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これほどまでに
平和
へいわ
を
切望
せつぼう
した
事
こと
はかつて
無
な
い。
Chưa bao giờ tôi khao khát hòa bình đến thế.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
平和
へいわ
hòa bình
切望
せつぼう
khao khát; hy vọng mãnh liệt; mong mỏi
為る
する
làm
事
こと
sự việc; điều
嘗て
かつて
trước đây
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
切
Thiết
cắt; sắc bén
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
事
Sự
sự việc; lý do
無
Vô
không có gì; không