Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
私
わたし
がもらった
最
もっとも
もすてきなプレゼントです。
Đây là món quà tuyệt vời nhất mà tôi đã nhận được.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
私
わたくし
tôi
貰う
もらう
nhận; lấy
最も
もっとも
Nhất
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
プレゼント
quà tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ