Dịch nghĩa:

Đây là một phát minh mang tính đột phá, có thể sẽ được đưa vào sách giáo khoa đấy.

Hán tự:

Hoạch nét vẽ; bức tranh
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Giáo giáo dục
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Thư viết
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản