Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
甘
あま
すぎるし、あれは
塩辛
しおから
すぎる。
Cái này ngọt quá, còn cái kia mặn quá.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
あれ
hả?
塩辛い
しおからい
mặn; mặn mòi
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
塩
Diêm
muối
辛
Tân
cay; đắng