Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
永久
えいきゅう
に
凍
こお
っている
地層
ちそう
であり、それが
何
なん
フィートの
深
ふか
さの
所
ところ
もある。
Đây là tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu, có nơi sâu tới vài feet.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
永久
えいきゅう
vĩnh cửu; sự bền vững; sự trường tồn
凍る
こおる
đóng băng; trở nên đông cứng; đóng băng lại
地層
ちそう
tầng địa chất
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
何
なん
gì
深さ
ふかさ
độ sâu; sự sâu sắc
所
ところ
nơi; chỗ
Hán tự:
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
久
Cửu
lâu dài
凍
Đống
đông lạnh; đông cứng; làm lạnh
地
Địa
đất; mặt đất
層
Tằng
tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
何
Hà
gì
深
Thâm
sâu; tăng cường
所
Sở
nơi; mức độ