Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはつまんない。
何
なに
か
楽
たの
しいことしようよ!
Cái này chán quá. Chúng ta làm gì vui đi nào!
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
何
なん
gì
楽しい
たのしい
vui vẻ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái