Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これから、トムと
同
おな
じようにしましょうね。
Chúng ta hãy làm giống như Tom nhé.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng