Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これからも
人生
じんせい
を
楽
たの
しんでください。
Hãy tiếp tục tận hưởng cuộc sống.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
人生
じんせい
cuộc đời
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái