Dịch nghĩa:
この2人は二度と会えない運命だった。
Hai người này đã định mệnh không bao giờ gặp lại nhau.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống