Dịch nghĩa:
この馬はだれかが後ろから近づくと必ずける。
Con ngựa này luôn đá khi ai đó tiếp cận từ phía sau.
Từ vựng:
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi