Dịch nghĩa:

Số lượng phát hành của tạp chí này là bao nhiêu?

Hán tự:

Tạp tạp
Chí tài liệu; ghi chép
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Số số; sức mạnh