Dịch nghĩa:
この部屋は寝室でもう一方は事務所です。
Căn phòng này là phòng ngủ và căn kia là văn phòng.
Từ vựng:
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
室
Thất
phòng
一
Nhất
một
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ