Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あたり
を
歩
ある
くときは
銃
じゅう
を
持
も
ってないといけないよ。
Khi đi bộ quanh đây, bạn phải mang súng.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
辺
へん
khu vực; vùng lân cận
歩く
あるく
đi bộ
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
銃
じゅう
súng; vũ khí
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
銃
Súng
súng
持
Trì
cầm; giữ