Dịch nghĩa:
この辞書はあの辞書と同じくらい役に立つ。
Cuốn từ điển này hữu ích ngang bằng với cuốn kia.
Từ vựng:
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng