Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
論文
ろんぶん
は
私
わたし
の
思考
しこう
に
影響
えいきょう
を
及
およ
ぼすだろう。
Bài luận này sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của tôi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
論文
ろんぶん
luận văn
私
わたくし
tôi
思考
しこう
suy nghĩ; cân nhắc; suy tư
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
及ぼす
およぼす
gây ra; tạo ra
Hán tự:
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
及
Cập
vươn tới