Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
話
はなし
をぼくは
舞台
ぶたい
にのせるかもしれない。
Tôi có thể sẽ đưa câu chuyện này lên sân khấu.
Ngữ pháp:
~かもしれない (〜kamoshirenai)
Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
舞台
ぶたい
sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.); biểu diễn (trên sân khấu)
乗せる
のせる
đặt lên (cái gì đó)
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện