Dịch nghĩa:

Đài tưởng niệm này dâng hiến cho những người lính đã hy sinh cho tổ quốc.

Hán tự:

ghi chép; tường thuật
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Bi bia mộ; đài tưởng niệm
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Quốc quốc gia
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Phủng nâng lên; tặng; dâng; cống hiến; hy sinh; dâng hiến
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Tế nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng