祭る [Tế]

祀る [Tự]

まつる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

thờ cúng

JP: この記念きねん祖国そこくいのちささげた兵士へいしまつっている。

VI: Đài tưởng niệm này dâng hiến cho những người lính đã hy sinh cho tổ quốc.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

cầu nguyện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がくまつっていつなの?
Lễ hội trường học diễn ra khi nào?
「ところで神社じんじゃっていますか?」「かるれる程度ていどには。信仰しんこう対象たいしょうとなった存在そんざい、いわゆるところの神格しんかくまつ礼拝れいはい施設しせつね」
"Bạn có biết về đền thờ không?" "Tôi biết sơ qua. Đó là cơ sở thờ cúng dành cho những thực thể được tôn thờ, còn được gọi là thần linh."