Dịch nghĩa:

Bạn phải kiểm tra kế hoạch này một cách cẩn thận.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thận khiêm tốn; cẩn thận
Trọng nặng; quan trọng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải