Dịch nghĩa:

Từ quan điểm này, lịch sử được chia thành hai giai đoạn chính.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Địa đất; mặt đất
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Chủ chủ; chính
Yêu cần; điểm chính
Thời thời gian; giờ
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100