Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薬品
やくひん
は
日光
にっこう
に
当
あ
てないようにしなさい。
Đừng để hóa chất này tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
薬品
やくひん
thuốc; hóa chất
日光
にっこう
ánh sáng mặt trời; ánh nắng; tia nắng
当てる
あてる
Đánh
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân