Dịch nghĩa:
この薬には悪い副作用はありません。
Thuốc này không có tác dụng phụ xấu.
Từ vựng:
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
副
Phó
phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
用
Dụng
sử dụng; công việc